Từ vựng chủ đề Transportation cực hay trong IELTS Writing

Transportation là chủ đề thường xuyên xuất hiện trong đề thi IELTS Writing. Hôm nay Arena English sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng ghi điểm về chủ đề này nhé!

  • Environmentally friendly (adj): thân thiện với môi trường

Example: Buses and trains are environmentally friendly vehicles

Related collocations: Environmentally friendly vehicles/fuel


  • Public transportation (n): phương tiện giao thông công cộng

Example: The Government should invest more in the public transportation system to encourage more people to use buses and trains frequently.

Related collocations:

  • Encourage the use of public
  • Limit the use of private vehicles
  • make more use of public transport
  • Have access to private vehicles


  • Private vehicles (n): phương tiện đi lại cá nhân

Example: A lack of public transport can result in more people using their own private vehicles


  • Tax (n): thuế

Example: The Government should impose heavier taxes on private vehicles.

Related collocations: Impose heavy tax on


  • Traffic safety (n): an toàn giao thông

Example: Vietnam aims to improve road infrastructure to ensure traffic safety.

Related collocations: Ensure a level of traffic safety


  • Flexibility (adj): sự linh hoạt

Example: Private cars provide more flexibility for the users than public transport.

Related collocations: provide a considerable amount of flexibility


  • Rush-hour traffic (n): lưu lượng giao thông giờ cao điểm

Example: Rush-hour traffic has been extremely bad in Hanoi recently.

Related collocations: Stuck in rush-hour traffic


  • Traffic congestion (n): ách tắc giao thông

Example: Traffic congestion in cities is a complex issue that needs to be addresses properly

Related collocations:

  • To ease traffic congestion
  • To reduce traffic congestion (Giảm tắc nghẽn giao thông)


  • Infrastructure (n) Cơ sở hạ tầng

Example: Governments of developing countries should pay more attention to developing road infrastructure.

Related collocations:

  • inadequate infrastructure (cơ sở hạ tầng yếu kém)
  • infrastructure inefficiency (sự yếu kém về cơ sở hạ tầng)
  • To improve inadequate road infrastructure (Cải thiện cơ sở hạ tầng)


  • Road maintenance (n) Bảo trì đường bộ

Example: The city’s authorities need to pay more attention to road maintenance because many roads are in poor condition

Related collocations:

  • regular road maintenance (bảo trì đường bộ thường xuyên)
  • carry out road maintenance (Tiến hành bảo trì đường bộ thường xuyên)


  • Driving offences (n) Hành vi vi phạm giao thông

Example: Although some people are fully aware of road rules, they still commit driving offences.

Related collocations:

  • commit driving offences (Vi phạm giao thông)
  • prevent driving offences (ngăn chặn hành vi vi phạm giao thông)


  • Road accident (n) Tai nạn đường bộ

Example: Road accidents are mainly caused by human errors such as driven under the influence.

Related collocations: To reduce road accidents (giảm tai nạn đường bộ)


  • Road safety (n) An toàn đường bộ

Example: Improving road infrastructure is an effective way to increase road safety.

Related collocations:

  • To threaten road safety (đe dọa đến sự an toàn đường bộ)
  • To improve road safety (cải thiện an toàn đường bộ)


  • Traffic laws (n) Luật giao thông

Example: The government has introduced several new traffic laws to prevent driving offences.

Related collocations:

  • To violate traffic laws (Vi phạm các luật lệ giao thông)
  • To introduce traffic laws (Đưa ra các luật lệ giao thông)

Add a Comment

Your email address will not be published.